Hộp chờ ruột gà và hộp chờ song
Hộp chờ ruột gà và hộp chờ song thép đặt sẵn trong bê tông để tạo lỗ chờ bu lông, ống luồn cáp, đường nối thép, ⌀40–300 mm.
Bu lông chữ T đầu búa M16–M48 cho rãnh định vị, thanh ray C, bàn máy, đường ray; cấp bền 4.8 – 10.9, mạ kẽm hoặc nhuộm đen.
| Đường kính ren | M16 – M48 |
|---|---|
| Chiều dài | 50 – 500 mm |
| Cấp bền | 4.8 / 8.8 / 10.9 |
| Kiểu đầu | Búa vuông / đầu hẹp |
| Kích thước đầu búa | 28 x 14 đến 90 x 40 mm |
Bu lông chữ T có đầu hình búa chui vào rãnh hình chữ T hoặc rãnh C rồi xoay một phần tư vòng để khoá, nên cho phép bắt chặt thiết bị mà không cần luồn từ đầu rãnh. Chi tiết này rất phổ biến để liên kết phụ kiện lên thanh định vị chôn trong bê tông, bàn gá máy công cụ và hệ giá đỡ kết cấu thép.
Phải chọn đúng kích cỡ đầu búa tương thích với tiết diện rãnh (thanh ray C hoặc bàn T), nếu không đầu sẽ xoay trong rãnh hoặc trượt khi chịu lực. Cấp bền và đường kính tính theo lực kéo và lực trượt. Siết bu lông bằng cờ lê lực theo mômen quy định và dùng đai ốc hãm khi chịu rung. Tiến Hưng cung cấp bu lông chữ T theo bản vẽ rãnh hoặc mẫu của khách, kèm đai ốc và vòng đệm.
| Đường kính ren | M16 – M48 |
|---|---|
| Chiều dài | 50 – 500 mm |
| Cấp bền | 4.8 / 8.8 / 10.9 |
| Kiểu đầu | Búa vuông / đầu hẹp |
| Kích thước đầu búa | 28 x 14 đến 90 x 40 mm |
| Ren | Hệ mét ISO 724, cán ren |
| Bề mặt | Mạ kẽm điện phân / nhúng nóng / nhuộm đen |
| Vật liệu | Thép carbon 35# / hợp kim 40Cr |
| Tiêu chuẩn tham chiếu | DIN 186 / DIN 261 (đầu vuông) |
Thông số mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo yêu cầu thiết kế của từng công trình. Liên hệ để nhận bản vẽ và báo giá chi tiết.
Gửi yêu cầu để nhận báo giá, bản vẽ và thời gian giao hàng cho sản phẩm này.