Hộp chờ ruột gà và hộp chờ song
Hộp chờ ruột gà và hộp chờ song thép đặt sẵn trong bê tông để tạo lỗ chờ bu lông, ống luồn cáp, đường nối thép, ⌀40–300 mm.
Bu lông rèn chôn ngầm M20–M64, cấp bền 4.6, 5.6, 8.8, dạng L, J, U, mạ kẽm nhúng nóng, dùng neo cột thép, máy móc vào móng bê tông.
| Đường kính ren | M20 – M64 |
|---|---|
| Chiều dài | 300 – 3.000 mm |
| Cấp bền | 4.6 / 5.6 / 8.8 |
| Vật liệu | Q235 / Q345 / 35# / 45# |
| Kiểu đầu chôn | L / J / U / đầu chặn / tấm neo |
Bu lông rèn chôn ngầm (bu lông neo) được đặt sẵn vào bê tông móng, phần ren nhô lên để bắt chân cột thép, bệ máy, đế cầu trục hay thiết bị nặng. Đầu chôn được uốn hoặc rèn thành hình L, J, U hoặc có tấm chặn, để tăng khả năng chịu nhổ nhờ liên kết cơ học với bê tông.
Tính chọn đường kính và chiều dài chôn theo lực nhổ, lực cắt và khoảng cách mép bê tông, theo hướng dẫn thiết kế neo. Với tải trọng động như cầu trục, nên dùng cấp 8.8 hoặc đai ốc đôi chống lỏng. Cần định vị bu lông chính xác bằng khung dưỡng (jig) trước khi đổ bê tông và bảo vệ ren bằng băng quấn hoặc ống nhựa. Tiến Hưng gia công theo bản vẽ bố trí bu lông của khách.
| Đường kính ren | M20 – M64 |
|---|---|
| Chiều dài | 300 – 3.000 mm |
| Cấp bền | 4.6 / 5.6 / 8.8 |
| Vật liệu | Q235 / Q345 / 35# / 45# |
| Kiểu đầu chôn | L / J / U / đầu chặn / tấm neo |
| Mạ | Kẽm nhúng nóng ISO 1461 / ASTM A123 |
| Ren | Cán hoặc tiện, bước thô theo ISO 724 |
| Dung sai vị trí | ± 2 mm (khi dùng khung dưỡng) |
| Bộ phụ kiện | Đai ốc, vòng đệm phẳng, vòng đệm lò xo |
Thông số mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo yêu cầu thiết kế của từng công trình. Liên hệ để nhận bản vẽ và báo giá chi tiết.
Gửi yêu cầu để nhận báo giá, bản vẽ và thời gian giao hàng cho sản phẩm này.