Bỏ qua, tới nội dung chính
tienhungcltd@gmail.com Thứ 2 – Thứ 7: 7:30 – 17:30
Thiết bị công nghiệp luyện kim
Thiết bị công nghiệp luyện kim

Xy lanh thuỷ lực và xy lanh khí nén

Mã sản phẩm: TH-LK-X01 Tình trạng: Có sẵn / Đặt theo yêu cầu Giá: Liên hệ

Xy lanh thuỷ lực áp suất 16–31,5 MPa và xy lanh khí nén ⌀32–320 mm, hành trình đến 6.000 mm, chế tạo và phục hồi theo bản vẽ.

LoạiThuỷ lực / khí nén
Đường kính ống⌀32 – 320 mm
Đường kính cần⌀18 – 220 mm
Hành trình50 – 6.000 mm
Áp suất làm việc (thuỷ lực)16 – 31,5 MPa
Sản phẩm chính hãng Đầy đủ CO, CQ Giao hàng toàn quốc Hỗ trợ kỹ thuật 24/7

Xy lanh biến năng lượng chất lỏng hoặc khí nén thành lực đẩy tuyến tính, dùng rộng rãi trong máy luyện kim, máy ép, cửa van, thiết bị nghiêng lò và cơ cấu kẹp. Xy lanh thuỷ lực cho lực rất lớn trong thể tích nhỏ, còn xy lanh khí nén nhanh, sạch, thích hợp thao tác nhẹ và lặp lại nhiều.

Đặc điểm nổi bật

  • Xy lanh thuỷ lực: ống mài bóng trong, cần mạ crôm cứng dày 20 – 30 µm, kiểu tác động hai chiều hoặc một chiều, kiểu ty đẩy hoặc kiểu lắp tai trục.
  • Hệ làm kín gồm phớt piston, phớt cần, gạt bụi và vòng dẫn hướng, chọn vật liệu theo dầu và nhiệt độ làm việc.
  • Tuỳ chọn giảm chấn cuối hành trình, cảm biến vị trí, van chống rơi gắn liền.
  • Xy lanh khí nén: tiêu chuẩn ISO 15552, từ ⌀32 đến ⌀320, áp suất làm việc 0,1 – 1,0 MPa, có cảm biến từ ở piston.
  • Có dịch vụ phục hồi: mài lại ống, mạ lại cần, thay phớt cho xy lanh cũ ở nhà máy luyện kim, cảng.

Lưu ý khi lựa chọn

Xác định lực đẩy, lực kéo, hành trình, tốc độ và kiểu lắp (mặt bích, tai trục, chốt). Với hành trình dài và tải nén cần kiểm tra ổn định uốn của cần. Môi trường nhiệt cao như gần lò nên chọn phớt Viton và che chắn cần. Dầu thuỷ lực phải được lọc sạch đến cấp độ sạch quy định, và nên có bộ lọc hồi dầu. Tiến Hưng chế tạo theo bản vẽ, sửa chữa xy lanh bất kể xuất xứ.

LoạiThuỷ lực / khí nén
Đường kính ống⌀32 – 320 mm
Đường kính cần⌀18 – 220 mm
Hành trình50 – 6.000 mm
Áp suất làm việc (thuỷ lực)16 – 31,5 MPa
Áp suất làm việc (khí nén)0,1 – 1,0 MPa
Lớp mạ cầnCrôm cứng 20 – 30 µm
Vật liệu phớtNBR / PU / PTFE / Viton
Kiểu lắpBích / tai trục / tai đuôi / chốt

Thông số mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo yêu cầu thiết kế của từng công trình. Liên hệ để nhận bản vẽ và báo giá chi tiết.

  • Máy ép, máy dập luyện kim
  • Thiết bị nghiêng lò, quay lò
  • Cửa van, cửa thép nhà máy
  • Cơ cấu kẹp, đẩy phôi
  • Máy xây dựng, cầu trục thuỷ lực
Liên hệ

Yêu cầu báo giá

Gửi yêu cầu để nhận báo giá, bản vẽ và thời gian giao hàng cho sản phẩm này.

Zalo