Kẹp ray (bản kẹp, bu lông kẹp ray)
Kẹp ray hàn và kẹp ray bắt bu lông cho ray P và QU, cố định ray lên dầm hoặc bê tông, có thể điều chỉnh ngang ± 8 mm.
Thép ray nhẹ P và ray cầu trục QU cho đường chạy cầu trục, cổng trục, mác U71Mn, 50Mn, độ dài 6–12 m, đầu ray bo tròn.
| Loại ray | P24, P30, P38, P43, P50, QU70, QU80, QU100, QU120 |
|---|---|
| Khối lượng | 24 – 118,1 kg/m |
| Bề rộng đầu ray | 51 – 120 mm (QU70 – QU120) |
| Chiều cao ray | 107 – 170 mm |
| Bề rộng đế | 114 – 170 mm |
Đường ray là phần tử chịu tải bánh xe lặp đi lặp lại, nên thép ray phải có độ bền kéo, độ cứng và khả năng chống mài mòn cao nhưng vẫn đủ dẻo để tránh gãy giòn. Tiến Hưng cung cấp hai nhóm: ray nhẹ ký hiệu P (P24, P30, P38, P43, P50) thường dùng cho cầu trục tải nhỏ và vừa, xe goòng; và ray cầu trục ký hiệu QU (QU70, QU80, QU100, QU120) có đầu ray rộng và đế rộng cho cầu trục tải nặng.
Chọn loại ray theo tải bánh xe lớn nhất, loại và đường kính bánh xe, nhóm làm việc. Bề rộng đầu ray cần phù hợp với bề rộng mặt lăn của bánh xe. Đường ray phải thi công đúng dung sai khẩu độ, độ song song và độ cao tương đối, kết hợp kẹp ray và đệm đàn hồi. Khoảng hở mối nối và liên kết kẹp ảnh hưởng nhiều tới tuổi thọ bánh xe. Có thể cung cấp kèm bộ kẹp, tấm đệm và bu lông.
| Loại ray | P24, P30, P38, P43, P50, QU70, QU80, QU100, QU120 |
|---|---|
| Khối lượng | 24 – 118,1 kg/m |
| Bề rộng đầu ray | 51 – 120 mm (QU70 – QU120) |
| Chiều cao ray | 107 – 170 mm |
| Bề rộng đế | 114 – 170 mm |
| Mác thép | U71Mn / 50Mn / 55Q |
| Độ bền kéo | ≥ 880 N/mm² |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6 m / 9 m / 12 m |
| Độ cứng đầu ray | ≥ 255 HB (có thể tôi đầu ray theo yêu cầu) |
Thông số mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo yêu cầu thiết kế của từng công trình. Liên hệ để nhận bản vẽ và báo giá chi tiết.
Gửi yêu cầu để nhận báo giá, bản vẽ và thời gian giao hàng cho sản phẩm này.