Hộp giảm tốc công nghiệp (bánh răng trụ, côn, trục vít)
Hộp giảm tốc bánh răng trụ, côn – trụ và trục vít, công suất 0,75–1.500 kW, tỷ số truyền 1,25–5.000, cho cầu trục, băng tải, máy luyện kim.
Khớp nối trục kiểu răng, lưới, bánh răng, đĩa và đàn hồi, mômen 10–2.000.000 N·m, bù lệch trục, cho hộp giảm tốc và mô tơ công nghiệp.
| Mômen danh nghĩa | 10 – 2.000.000 N·m |
|---|---|
| Đường kính trục | ⌀15 – 600 mm |
| Tốc độ tối đa | 500 – 6.000 vòng/phút (theo cỡ) |
| Lệch góc cho phép | 0,5° – 1,5° (răng: 1,5°) |
| Lệch trục song song | 0,2 – 3 mm |
Khớp nối truyền mômen từ mô tơ sang hộp giảm tốc hoặc từ hộp giảm tốc sang trục công tác, đồng thời bù độ lệch trục nhỏ do lắp đặt, giãn nở nhiệt và biến dạng móng. Chọn đúng kiểu khớp nối giúp giảm tải ổ trục, hạn chế rung động và bảo vệ cả mô tơ lẫn hộp giảm tốc khỏi va đập truyền ngược.
Chọn khớp nối dựa trên mômen danh nghĩa nhân hệ số làm việc, tốc độ lớn nhất, đường kính trục và độ lệch cho phép. Cần căn chỉnh trục bằng đồng hồ so hoặc laser trước khi vận hành. Khớp nối răng cần bơm mỡ đúng chủng loại theo chu kỳ. Với lắp có phanh, cần cân bằng động bánh phanh ở tốc độ cao. Tiến Hưng cung cấp, gia công lỗ trục, rãnh then theo yêu cầu.
| Mômen danh nghĩa | 10 – 2.000.000 N·m |
|---|---|
| Đường kính trục | ⌀15 – 600 mm |
| Tốc độ tối đa | 500 – 6.000 vòng/phút (theo cỡ) |
| Lệch góc cho phép | 0,5° – 1,5° (răng: 1,5°) |
| Lệch trục song song | 0,2 – 3 mm |
| Vật liệu thân | Thép rèn 45# / 42CrMo, gang xám |
| Phần tử đàn hồi | Lưới thép / cao su / PU |
| Rãnh then | Theo DIN 6885 / ISO 773 |
| Bôi trơn | Mỡ lithium hoặc dầu (khớp răng) |
Thông số mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo yêu cầu thiết kế của từng công trình. Liên hệ để nhận bản vẽ và báo giá chi tiết.
Gửi yêu cầu để nhận báo giá, bản vẽ và thời gian giao hàng cho sản phẩm này.