Cáp thép cẩu hàng 6x36WS + IWRC
Cáp thép bện 6x36WS lõi thép IWRC, đường kính 8–56 mm, cấp bền 1770/1960 N/mm², cho cầu trục, cổng trục, cẩu tháp và dây treo hàng.
Ngáng cẩu dầm nâng chế tạo theo bản vẽ, tải 5–100 tấn, chiều dài 1,5–12 m, nâng cấu kiện dài như dầm thép, ống, tấm bê tông.
| Tải trọng làm việc | 5 – 100 tấn |
|---|---|
| Chiều dài dầm | 1,5 – 12 m |
| Kiểu kết cấu | Dầm hộp hàn hoặc thép hình I |
| Vật liệu | Thép SS400 / Q345B |
| Điểm treo | Cố định hoặc điều chỉnh bước |
Ngáng cẩu (dầm nâng) là một dầm cứng treo dưới móc cẩu, có các điểm treo hạ xuống để phân tải lên cấu kiện dài hoặc cồng kềnh. Nhờ dầm chịu uốn, dây treo giữ gần thẳng đứng, cấu kiện không bị ép ngang bởi lực kéo xiên như khi dùng dây treo hai nhánh nghiêng. Thiết bị này đặc biệt phù hợp khi chiều cao dưới móc cẩu bị giới hạn.
Cần cung cấp khối lượng, trọng tâm, kích thước cấu kiện, kiểu liên kết (tai treo, lỗ nâng, kẹp) và chiều cao tự do dưới móc. Khối lượng bản thân ngáng cẩu phải cộng vào tải khi tính chọn cầu trục. Sau mỗi thời gian sử dụng cần kiểm tra mối hàn, tai treo và độ biến dạng. Tiến Hưng thiết kế riêng cho từng loại tải, kèm bản tính kết cấu.
| Tải trọng làm việc | 5 – 100 tấn |
|---|---|
| Chiều dài dầm | 1,5 – 12 m |
| Kiểu kết cấu | Dầm hộp hàn hoặc thép hình I |
| Vật liệu | Thép SS400 / Q345B |
| Điểm treo | Cố định hoặc điều chỉnh bước |
| Hệ số an toàn | ≥ 4 so với tải làm việc |
| Thử tải | 125 – 150 % tải làm việc (theo yêu cầu) |
| Xử lý bề mặt | Sơn epoxy hoặc mạ kẽm nhúng nóng |
| Phụ kiện | Mắt xích, shackle, kẹp (tuỳ chọn) |
Thông số mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo yêu cầu thiết kế của từng công trình. Liên hệ để nhận bản vẽ và báo giá chi tiết.
Gửi yêu cầu để nhận báo giá, bản vẽ và thời gian giao hàng cho sản phẩm này.