Hộp giảm tốc công nghiệp (bánh răng trụ, côn, trục vít)
Hộp giảm tốc bánh răng trụ, côn – trụ và trục vít, công suất 0,75–1.500 kW, tỷ số truyền 1,25–5.000, cho cầu trục, băng tải, máy luyện kim.
Con lăn đỡ, con lăn dẫn băng tải và con lăn bàn lăn luyện kim ⌀76–600 mm, thép ống hoặc thép đúc, chịu nhiệt và mài mòn.
| Đường kính con lăn | ⌀76 – 600 mm |
|---|---|
| Chiều dài thân | 150 – 3.500 mm |
| Vật liệu thân | Ống thép Q235 / thép đúc chịu nhiệt / thép hợp kim |
| Trục | Thép 45# mài, ⌀20 – 120 mm |
| Ổ lăn | Bi cầu hoặc đũa, kín mỡ |
Con lăn đỡ và dẫn hướng tải trọng di chuyển liên tục: băng tải vật liệu rời, bàn con lăn dẫn phôi, bàn làm nguội và bàn dẫn tấm thép. Tiến Hưng cung cấp hai nhóm chính: con lăn băng tải ống thép tiêu chuẩn cho vận chuyển than, quặng, xi măng và con lăn bàn dẫn phôi chịu nhiệt, làm bằng thép đúc hoặc thép hợp kim.
Chọn kích thước, vật liệu và kiểu ổ theo tải, tốc độ băng, nhiệt độ vật liệu, môi trường bụi ẩm. Con lăn bàn dẫn phôi cần độ đồng tâm và độ thẳng cao để bề mặt sản phẩm không xước. Kiểm tra tiếng ồn và độ rơ ổ định kỳ; thay con lăn kẹt, vỡ ổ sớm để tránh mài mòn băng. Tiến Hưng khảo sát và cấp mẫu thử theo bản vẽ.
| Đường kính con lăn | ⌀76 – 600 mm |
|---|---|
| Chiều dài thân | 150 – 3.500 mm |
| Vật liệu thân | Ống thép Q235 / thép đúc chịu nhiệt / thép hợp kim |
| Trục | Thép 45# mài, ⌀20 – 120 mm |
| Ổ lăn | Bi cầu hoặc đũa, kín mỡ |
| Nhiệt độ làm việc | Đến 1.100 °C (loại làm mát bằng nước) |
| Độ đảo hướng kính | ≤ 0,3 mm (băng tải) / ≤ 0,15 mm (bàn dẫn phôi) |
| Cấp kín | IP65 – IP66 |
| Gia công | Theo bản vẽ hoặc mẫu |
Thông số mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo yêu cầu thiết kế của từng công trình. Liên hệ để nhận bản vẽ và báo giá chi tiết.
Gửi yêu cầu để nhận báo giá, bản vẽ và thời gian giao hàng cho sản phẩm này.