Khớp nối trục (răng, lưới, bánh răng, đàn hồi)
Khớp nối trục kiểu răng, lưới, bánh răng, đĩa và đàn hồi, mômen 10–2.000.000 N·m, bù lệch trục, cho hộp giảm tốc và mô tơ công nghiệp.
Hộp giảm tốc bánh răng trụ, côn – trụ và trục vít, công suất 0,75–1.500 kW, tỷ số truyền 1,25–5.000, cho cầu trục, băng tải, máy luyện kim.
| Công suất truyền | 0,75 – 1.500 kW |
|---|---|
| Tỷ số truyền | 1,25 – 5.000 (tuỳ số cấp) |
| Mômen xoắn ra | 200 – 1.000.000 N·m |
| Kiểu truyền | Bánh răng trụ / côn – trụ / trục vít |
| Vật liệu bánh răng | Thép hợp kim thấm than, tôi 58 – 62 HRC |
Hộp giảm tốc truyền chuyển động từ mô tơ đến cơ cấu công tác với tốc độ thấp hơn và mômen xoắn cao hơn. Trong ngành luyện kim, khai khoáng và nâng hạ, hộp giảm tốc thường làm việc ở chế độ tải nặng, va đập, bụi và nhiệt độ cao, do đó yêu cầu thân vỏ cứng vững, bánh răng tôi cứng, mài chính xác và làm mát tốt.
Chọn theo công suất, mômen ra, tỷ số truyền và hệ số làm việc (service factor) phù hợp tải va đập; cơ cấu nâng thường yêu cầu hệ số từ 1,5 trở lên. Cần xác định hướng lắp, kiểu trục ra (đặc, rỗng), cách làm mát (quạt, ống nước) và nhiệt độ môi trường. Dầu bôi trơn phải đúng độ nhớt và thay định kỳ. Tiến Hưng hỗ trợ tính chọn, lắp ghép và bảo trì tại nhà máy.
| Công suất truyền | 0,75 – 1.500 kW |
|---|---|
| Tỷ số truyền | 1,25 – 5.000 (tuỳ số cấp) |
| Mômen xoắn ra | 200 – 1.000.000 N·m |
| Kiểu truyền | Bánh răng trụ / côn – trụ / trục vít |
| Vật liệu bánh răng | Thép hợp kim thấm than, tôi 58 – 62 HRC |
| Cấp chính xác | ISO 1328 cấp 6 |
| Vật liệu vỏ | Gang xám GG25 / thép hàn |
| Hệ số làm việc | 1,25 – 2,5 |
| Làm mát | Tự nhiên / quạt / ống nước |
Thông số mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo yêu cầu thiết kế của từng công trình. Liên hệ để nhận bản vẽ và báo giá chi tiết.
Gửi yêu cầu để nhận báo giá, bản vẽ và thời gian giao hàng cho sản phẩm này.