Bu lông rèn chôn ngầm M20–M64
Bu lông rèn chôn ngầm M20–M64, cấp bền 4.6, 5.6, 8.8, dạng L, J, U, mạ kẽm nhúng nóng, dùng neo cột thép, máy móc vào móng bê tông.
Hộp chờ ruột gà và hộp chờ song thép đặt sẵn trong bê tông để tạo lỗ chờ bu lông, ống luồn cáp, đường nối thép, ⌀40–300 mm.
| Loại hộp chờ | Ruột gà / hộp song chữ nhật / côn tròn |
|---|---|
| Đường kính lỗ chờ | ⌀40 – 300 mm |
| Kích thước hộp song | 100 x 100 đến 400 x 400 mm |
| Chiều sâu lỗ chờ | 200 – 1.500 mm |
| Chiều dày tôn | 1,5 – 3 mm |
Hộp chờ là chi tiết được đặt vào cốp pha trước khi đổ bê tông để tạo sẵn khoảng trống hoặc lỗ chờ cho bu lông neo, ống luồn dây cáp điện, đường ống kỹ thuật hay mối nối với kết cấu thép đến sau. Nhờ đặt chờ, tránh phải khoan phá bê tông về sau, bảo vệ cốt thép và rút ngắn tiến độ.
Xác định đường kính bu lông, dung sai lệch cần điều chỉnh, chiều sâu lỗ chờ và kiểu vữa không co ngót sẽ rót. Hộp chờ phải được cố định chắc vào cốp pha hoặc cốt thép, bịt kín để vữa bê tông không tràn vào. Sau đổ bê tông cần làm sạch, kiểm tra vị trí trước khi lắp bu lông. Tiến Hưng cung cấp kèm thanh định vị mẫu (jig) khi bố trí nhiều bu lông.
| Loại hộp chờ | Ruột gà / hộp song chữ nhật / côn tròn |
|---|---|
| Đường kính lỗ chờ | ⌀40 – 300 mm |
| Kích thước hộp song | 100 x 100 đến 400 x 400 mm |
| Chiều sâu lỗ chờ | 200 – 1.500 mm |
| Chiều dày tôn | 1,5 – 3 mm |
| Vật liệu | Thép mạ kẽm / thép đen sơn |
| Điều chỉnh vị trí | ± 20 – 50 mm (ruột gà) |
| Gờ neo | Có tai neo hoặc vòng đai |
| Gia công | Theo bản vẽ bố trí bu lông |
Thông số mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo yêu cầu thiết kế của từng công trình. Liên hệ để nhận bản vẽ và báo giá chi tiết.
Gửi yêu cầu để nhận báo giá, bản vẽ và thời gian giao hàng cho sản phẩm này.