Cáp thép cẩu hàng 6x36WS + IWRC
Cáp thép bện 6x36WS lõi thép IWRC, đường kính 8–56 mm, cấp bền 1770/1960 N/mm², cho cầu trục, cổng trục, cẩu tháp và dây treo hàng.
Xích tải, shackle, tăng đơ, kẹp cáp, khoá móc, dây cáp cẩu hàng và các phụ kiện đồng bộ cho thiết bị nâng, tải làm việc 0,5–85 tấn.
| Tải làm việc (WLL) | 0,5 – 85 tấn |
|---|---|
| Shackle | Chữ D / chữ Ω, thép hợp kim tôi ram |
| Xích tải | Hợp kim cấp 80 (G80), ⌀7 – 22 mm |
| Tăng đơ | M12 – M56, kiểu hàm – hàm / hàm – mắt |
| Kẹp cáp | Cho cáp ⌀6 – 40 mm |
Ngoài cụm móc, cáp và ngáng cẩu, một hệ nâng hạ luôn cần nhiều phụ kiện nhỏ để liên kết tải với thiết bị. Tiến Hưng cung cấp nhóm phụ kiện đồng bộ gồm xích tải hợp kim, shackle (khoá chữ D, chữ Ω), tăng đơ, kẹp cáp, khoá móc, dây cáp cẩu hàng đã bấm mắt và dây cáp ngắn nhiều nhánh.
Mọi phụ kiện nâng phải ghi rõ tải làm việc an toàn (WLL) trên thân và dùng đúng góc nâng; dây treo hai nhánh ở góc lớn làm tăng lực mỗi nhánh. Không dùng lẫn phụ kiện khác cấp tải trong một dây treo. Không gia nhiệt, hàn hay sửa phụ kiện đã rèn. Loại bỏ chi tiết có vết nứt, biến dạng hoặc mòn quá giới hạn. Tiến Hưng đóng gói theo bộ và cấp kèm chứng nhận vật liệu theo yêu cầu.
| Tải làm việc (WLL) | 0,5 – 85 tấn |
|---|---|
| Shackle | Chữ D / chữ Ω, thép hợp kim tôi ram |
| Xích tải | Hợp kim cấp 80 (G80), ⌀7 – 22 mm |
| Tăng đơ | M12 – M56, kiểu hàm – hàm / hàm – mắt |
| Kẹp cáp | Cho cáp ⌀6 – 40 mm |
| Hệ số an toàn | Shackle ≥ 6, xích G80 ≥ 4 |
| Bề mặt | Mạ kẽm nhúng nóng, mạ điện phân hoặc sơn |
| Dây cáp bấm mắt | Một đến bốn nhánh |
| Cung cấp | Lẻ hoặc theo bộ |
Thông số mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo yêu cầu thiết kế của từng công trình. Liên hệ để nhận bản vẽ và báo giá chi tiết.
Gửi yêu cầu để nhận báo giá, bản vẽ và thời gian giao hàng cho sản phẩm này.