Cáp thép cẩu hàng 6x36WS + IWRC
Cáp thép bện 6x36WS lõi thép IWRC, đường kính 8–56 mm, cấp bền 1770/1960 N/mm², cho cầu trục, cổng trục, cẩu tháp và dây treo hàng.
Puly thép đúc và thép hàn ⌀200–1.000 mm, vòng bi kín, rãnh gia công theo đường kính cáp, dùng cho cụm móc, xe con và puly cân bằng.
| Đường kính puly (đáy rãnh) | 200 – 1.000 mm |
|---|---|
| Đường kính cáp phù hợp | 8 – 40 mm |
| Vật liệu | Thép đúc ZG270-500 hoặc thép tấm hàn |
| Độ cứng rãnh | 200 – 260 HB |
| Bán kính rãnh | 1,05 – 1,1 × bán kính cáp |
Puly cáp đổi hướng và phân nhánh cáp thép trong cơ cấu nâng. Cụm puly bao gồm bánh puly, trục, vòng bi, vỏ che và giá đỡ, được lắp trong cụm móc, trên xe con hoặc ở vị trí cân bằng cáp. Độ chính xác rãnh puly và đường kính đáy rãnh quyết định tuổi thọ cáp, vì vậy đây là chi tiết không nên chọn qua loa.
Đường kính puly tính theo đường kính cáp và hệ số theo nhóm cơ cấu: puly cân bằng có thể nhỏ hơn puly chạy, nhưng vẫn cần tuân theo hệ số của tiêu chuẩn thiết kế cần trục. Khi rãnh mòn sâu hoặc có vết cắt, cần thay puly để tránh hỏng cáp. Khi gửi mẫu cần ghi đường kính cáp, đường kính ngoài, bề rộng và lỗ trục. Tiến Hưng gia công theo mẫu cũ hoặc bản vẽ.
| Đường kính puly (đáy rãnh) | 200 – 1.000 mm |
|---|---|
| Đường kính cáp phù hợp | 8 – 40 mm |
| Vật liệu | Thép đúc ZG270-500 hoặc thép tấm hàn |
| Độ cứng rãnh | 200 – 260 HB |
| Bán kính rãnh | 1,05 – 1,1 × bán kính cáp |
| Vòng bi | Cầu hoặc đũa kín mỡ |
| Lỗ trục | ⌀50 – 200 mm, dung sai H7 |
| Tải làm việc mỗi puly | 2 – 60 tấn |
| Cấu hình | Rời bánh puly hoặc nguyên cụm |
Thông số mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo yêu cầu thiết kế của từng công trình. Liên hệ để nhận bản vẽ và báo giá chi tiết.
Gửi yêu cầu để nhận báo giá, bản vẽ và thời gian giao hàng cho sản phẩm này.