Thép ray cầu trục P24 – P50, QU70 – QU120
Thép ray nhẹ P và ray cầu trục QU cho đường chạy cầu trục, cổng trục, mác U71Mn, 50Mn, độ dài 6–12 m, đầu ray bo tròn.
Kẹp ray hàn và kẹp ray bắt bu lông cho ray P và QU, cố định ray lên dầm hoặc bê tông, có thể điều chỉnh ngang ± 8 mm.
| Loại ray phù hợp | P24 – P50, QU70 – QU120 |
|---|---|
| Kiểu kẹp | Hàn đế / bắt bu lông |
| Bu lông | M16 – M30, cấp bền 8.8 |
| Vật liệu bản kẹp | Thép rèn Q235 / Q345 |
| Điều chỉnh ngang | ± 8 mm (tuỳ kiểu) |
Kẹp ray giữ ray cố định vào dầm cầu chạy hoặc móng bê tông, chống xô ngang và nâng ray khi bánh xe đi qua. Một bộ kẹp tốt vẫn cho phép ray co giãn nhiệt dọc trục và điều chỉnh ngang khi căn chỉnh khẩu độ. Khoảng cách và kiểu kẹp ảnh hưởng đến độ êm khi chạy và tuổi thọ bánh xe.
Chọn kẹp theo loại ray (P hay QU), bề rộng đế ray, loại nền (dầm thép hay bê tông) và tải ngang. Khoảng cách kẹp thông thường 500 – 750 mm, cần dày hơn ở mối nối. Siết bu lông đúng mômen, kiểm tra lỏng lẻo định kỳ vì rung động làm giảm lực siết. Với đường ray có khe nhiệt, cần bố trí kẹp trượt đúng vị trí theo thiết kế. Có thể cung cấp bộ kẹp đồng bộ với ray và đệm.
| Loại ray phù hợp | P24 – P50, QU70 – QU120 |
|---|---|
| Kiểu kẹp | Hàn đế / bắt bu lông |
| Bu lông | M16 – M30, cấp bền 8.8 |
| Vật liệu bản kẹp | Thép rèn Q235 / Q345 |
| Điều chỉnh ngang | ± 8 mm (tuỳ kiểu) |
| Lực ép thiết kế | 15 – 60 kN mỗi kẹp |
| Khoảng cách kẹp tham khảo | 500 – 750 mm |
| Bề mặt | Mạ kẽm điện phân / nhúng nóng |
| Đệm đàn hồi | Cao su / PU dày 5 – 10 mm |
Thông số mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo yêu cầu thiết kế của từng công trình. Liên hệ để nhận bản vẽ và báo giá chi tiết.
Gửi yêu cầu để nhận báo giá, bản vẽ và thời gian giao hàng cho sản phẩm này.